Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
vị



noun
taste
item (thuốc bắc)

[vị]
item (in Chinese traditional medicine)
taste
Cái đó có vị mật / mù tạc
It tastes of honey/mustard
flavour
Cháu thích ăn kem vị gì?
What flavour (ice cream) do you like?
Kem (vị ) mít
Jackfruit-flavoured ice-cream



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.