Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
upheaval




upheaval
[ʌp'hi:vl]
danh từ
sự dịch chuyển, sự chuyển vị
sự xê dịch, chuyển biến, bước ngoặt về chính sách
sự nổi lên, sự dấy lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
sự thay đổi đột ngột, sự biến động đột ngột, sự chấn động; cuộc biến động
a political upheaval
một cuộc chính biến


/ p'hi:v l/

danh từ
sự nổi lên, sự dấy lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
sự thay đổi đột ngột, sự biến động đột ngột, sự chấn động
a political upheaval một cuộc chính biến

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "upheaval"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.