Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
upbeat




danh từ
nhịp không nhấn mạnh (nhất là ở cuối một khổ, được chỉ ra bằng chiếc gậy chỉ huy của nhạc trưởng đưa lên)

tính từ
lạc quan, vui vẻ



upbeat
['ʌpbi:t]
danh từ
cử động đưa tay lên cao để đánh nhịp nhẹ
(âm nhạc) nhịp không nhấn mạnh (nhất là ở cuối một khổ, được chỉ ra bằng chiếc gậy chỉ huy của nhạc trưởng đưa lên)
tính từ
lạc quan, vui vẻ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.