Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unused




unused
[,ʌn'ju:zd]
tính từ
không dùng đến
chưa bao giờ được sử dụng
an unused envelope
một phong bì chưa sử dụng
[,ʌn'ju:st]
không quen, không biết (ai/cái gì)


/' n'ju:zd/

tính từ
không dùng; chưa dùng đến
không quen

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unused"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.