Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
untrue




untrue
[,ʌn'tru:]
tính từ
không đúng, sai, trái với sự thật
không trung thành (người)


/' n'tru:/

tính từ
không đúng, sai, sai sự thật
không chân thành, gi dối
không trung thành (người)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "untrue"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.