Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unsullied




unsullied
[,ʌn'sʌlid]
tính từ
(nghĩa bóng); (nghĩa đen) không vết bẩn, không vết nhơ, không hoen, trong sạch
không bị lấm, không bị bẩn, không bị ô danh, không bị tai tiếng


/' n's lid/

tính từ
không vết bẩn, không vết nh, không hoen

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unsullied"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.