Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unstinting




tính từ
hào phóng, rộng rãi



unstinting
[,ʌn'stintiη]
tính từ
(unstinting in something) cho một cách hào phóng và rộng rãi
unstinting generosity
sự hào phóng không tiếc của
unstinting support
sự ủng hộ không tiếc công
unstinting praise
sự khen ngợi không tiếc lời
she was unstinting in her efforts to help
bà ta cố gắng giúp đỡ không tiếc công sức



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.