Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unsound




unsound
[,ʌn'saund]
tính từ
không khoẻ, yếu
his lungs were unsound
phổi của nó không được tốt
không tốt (hàng hoá..)
the house roof was unsound
mái nhà đó không được tốt
có khuyết điểm, có sai lầm, có vết, có rạn nứt, không hoàn thiện, không có căn cứ
unsound reasoning
cách lập luận không đúng
(nghĩa bóng) không chính đáng, không lương thiện (công việc buôn bán làm ăn...)
không say (giấc ngủ)
of unsound mind
(pháp lý) điên, đầu óc rối loạn


/' n'saund/

tính từ
ôi, thiu, hỏng (thức ăn...); xấu, mọt, mục (gỗ); ốm yếu, hay đau ốm (người); hư hỏng, không tốt (hàng hoá)
(nghĩa bóng) không lành mạnh; không đúng, không có căn cứ
of unsound mind đầu óc rối loạn; điên
(nghĩa bóng) không chính đáng, không lưng thiện (công việc buôn bán làm ăn...)
không say (giấc ngủ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unsound"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.