Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unskilled




unskilled
[,ʌn'skild]
tính từ
không có hoặc không đòi hỏi kỹ năng hoặc sự huấn luyện đặc biệt; không chuyên môn; không có kỹ thuật
unskilled workers
những công nhân không có chuyên môn
unskilled labour
công việc lao động đơn giản


/' n'skild/

tính từ
không thạo, không khéo, không giỏi
không chuyên môn hoá, không có chuyên môn, không có kỹ thuật (công nhân)
unskilled labour những công việc lao động đn gin

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unskilled"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.