Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unseat


/' n'si:t/

ngoại động từ

đẩy ra khỏi chỗ ngồi; làm ng (người cưỡi ngựa)

cách chức, làm mất ghế (nghị sĩ)

(pháp lý) coi là vô hiệu, thủ tiêu


Related search result for "unseat"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.