Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unrepresentative




unrepresentative
[,ʌn,repri'zentətiv]
tính từ
không miêu tả, không biểu hiện
không tiêu biểu, không tượng trưng; không đại diện
(chính trị) không đại nghị
(toán học) không biểu diễn


/' n,repri'zent tiv/

tính từ
không miêu t, không biểu hiện
không tiêu biểu, không đại diện; không đại diện cho dân chúng


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.