Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unity




unity
['ju:nəti]
danh từ
tính đơn nhất, tính duy nhất, tính đồng nhất
the unity of the painting
tính đồng nhất của bức tranh
sự thống nhất; cái thống nhất
national unity
sự thống nhất quốc gia
sự thống nhất, sự đoàn kết, sự hoà hợp, sự nhất trí (về tình cảm, mục đích, tư tưởng..)
(toán học) phần tử đơn vị, con số 1



phần tử đơn vị; sự thống nhất; duy nhất

/'ju:niti/

danh từ
tính đơn nhất, tính thuần nhất, tính duy nhất, tính đồng nhất
the unity of the painting tính đồng nhất của bức tranh
sự thống nhất
national unity sự thống nhất quốc gia
sự đoàn kết, sự hoà hợp, sự hoà thuận
(toán học) đơn vị

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unity"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.