Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unfurl




unfurl
[ʌn'fə:l]
ngoại động từ
mở, trải, giương (ô, buồm...); phất (cờ), dong
to unfurl a flag
phất cờ
nội động từ
mở, trải, giương, phất, dong
ra lá; nảy lộc; đâm chồi (cây cỏ)


/ʌn'fə:l/

ngoại động từ
mở, giương ra (ô, buồm...); phất (cờ)

nội động từ
mở ra, giương ra

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.