Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unfair





unfair
[ʌn'feə]
tính từ
(unfair on / to somebody) không đúng hoặc không công bằng; bất công
unfair treatment/competition
sự đối xử/cuộc thi không công bằng
an unfair decision/comparison/advantage
một quyết định/sự so sánh/lợi thế bất công
if some athletes use drugs, it's unfair on/to the others
nếu một số vận động viên dùng thuốc kích thích thì như vậy là không công bằng đối với các vận động viên khác
she sued her employer for unfair dismissal
cô ta kiện ông chủ mình về việc sa thải không công bằng
gian lận, không ngay thẳng, không đúng đắn; không theo các luật lệ bình thường, không theo các nguyên tắc bình thường
unfair play
chơi xấu
unfair trading
buôn bán gian lận
unfair tactics
những chiến thuật không đúng đắn


/'ʌn'feə/

tính từ
bất công, không công bằng, thiên vị (người); không ngay thẳng, không đúng đắn; gian tà, gian lận
unfair play lối chơi gian lận
quá chừng, quá mức, thái quá
unfair price giá quá đắt

▼ Từ liên quan / Related words
  • Từ trái nghĩa / Antonyms:
    fair just
Related search result for "unfair"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.