Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unespied




unespied
[,ʌnis'paid]
tính từ
không ai trông thấy, không ai nhìn thấy, không ai chú ý; không bị phát hiện


/'ʌnis'paid/

tính từ
không ai nhìn thấy, không bị phát hiện

Related search result for "unespied"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.