Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
undeveloped




undeveloped
[,ʌndi'veləpt]
tính từ
không phát triển, không mở mang đầy đủ
undeveloped muscles
cơ bắp không phát triển đầy đủ
chưa rửa (ảnh)
chưa được sử dụng cho (công nghiệp) (nông nghiệp), xây dựng...
undeveloped resources
các tài nguyên chưa được khai thác
không luyện tập, không rèn luyện, không mở mang trí tuệ, dốt (người)
undeviating mind
óc dốt nát
chưa khai khẩn


/'ʌndi'veləpt/

tính từ
không mở mang, không khuếch trương, không phát triển
không khai khẩn (đất đai); không lớn (thú); còi (cây)
chưa rửa (ảnh)
chưa được phát triển (nước)
không luyện tập, không rèn luyện, không mở mang trí tuệ, dốt (người)
undeveloped mind óc dốt nát

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.