Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
undercurrent




undercurrent
['ʌndəkʌrənt]
danh từ
(hàng hải) dòng dưới, dòng ngầm; hải lưu ngầm (dòng nước chảy dưới bề mặt hoặc dướu một dòng khác)
hoạt động ngầm, lực lượng ngầm; tình cảm ngấm ngầm, ảnh hưởng ngấm ngầm; trào lưu ngầm; khuynh hướng ngầm
tính từ
có tính chất ngầm (dòng chảy)
có tính chất ngầm (hoạt động, khuynh hướng...)


/'ʌndə,kʌrənt/

danh từ
dòng dưới, dòng ngầm
(nghĩa bóng) trào lưu ngầm, phong trào ngầm; ảnh hưởng ngầm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "undercurrent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.