Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
undercover





undercover
[,ʌndə'kʌvə]
tính từ
giấu giếm, lén lút, bí mật; kín
undercover payments
những món tiền trả lén lút (những khoản hối lộ chẳng hạn)
tay trong, đặc tình (dò xét người khác trong khi làm ra vẻ làm việc bình (thường) với họ)
detectives working undercover
những thám tử đặc tình
undercover activities/organizations
những hoạt động/tổ chức do thám tay trong


/'ʌndə,kʌvə/

tính từ
bí mật, giấu giếm
undercover agent người làm tay trong (đi với kẻ bị tình nghi để lấy tang chứng)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.