Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unctuous




unctuous
['ʌηtjuəs]
tính từ
nhờn (như) có thấm dầu
màu mỡ (đất)
(nghĩa bóng) ngọt xớt, không thành thật một cách giả dối, ra sức tâng bốc một cách giả dối
unctuous assurances
những sự cam đoan ngọt xớt
(văn học) ngọt ngào, ngọt xớt


/'ʌɳtjuəs/

tính từ
nhờn (như có thấm dầu)
màu mỡ (đất)
(nghĩa bóng) ngọt xớt (lời nói)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.