Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
uncalled-for




uncalled-for
[,ʌn'kɔ:ld fɔ:]
tính từ
không cần thiết
uncalled-for impertinence
sự xấc láo không bào chữa được
your comments were quite uncalled-for
những lời giải thích của anh hoàn toàn không cần thiết
không đáng, không biện bạch được; không đúng chỗ, không đúng lúc
uncalled -for remark
nhận xét không đúng chỗ


/'ʌn'kɔ:ldfɔ:/

tính từ
không cần thiết; không đáng
an uncalled-for rebuke lời khiển trách không cần thiết; lời khiển trách không đáng

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.