Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unbalanced




unbalanced
[,ʌn'bælənst]
tính từ
điên, mất trí, không bình thường, lập dị, không lành mạnh, không cân bằng, bất ổn (người, đầu óc anh ta..)
không cân xứng (ý kiến..)
the unbalanced reporting of the popular tabloids
sự tường thuật lệch lạc của các tờ báo lá cải
(tài chính) không quyết toán
an unbalanced account
một tài khoản không quyết toán


/'ʌn'bælənst/

tính từ
không cân bằng; mất thăng bằng
không cân xứng
(tài chính) không quyết toán
an unbalanced account một tài khoản không quyết toán
(nghĩa bóng) thất thường; rối loạn (trí óc, tinh thần)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.