Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unattended




unattended
[,ʌnə'tendid]
tính từ
vô chủ, không có người đi theo (người chủ không có mặt)
unattended suitcases causing suspicion
những va li vô chủ gây ra nghi ngờ
không được chăm sóc, không được giám sát, không được quan tâm, không được chú ý; bỏ mặc
they left the baby at home unattended all evening
họ bỏ mặc đứa bé ở nhà suốt cả buổi tối


/'ʌbə'tendid/

tính từ
không có người đi theo (hầu, giữ, chăm nom, phục dịch)
không chăm sóc, bỏ mặc

Related search result for "unattended"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.