Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unacknowledged




unacknowledged
[,ʌnək'nɔlidʒd]
tính từ
không được hoàn toàn thừa nhận, không được đánh giá đúng mức
an unacknowledged master of his craft
một bậc thầy không được đánh giá đúng mức trong nghề của ông ta
không có trả lời, không được phúc đáp (thư)
không nhận, không thu nhận (tội)


/'ʌnək'nɔlidʤd/

tính từ
không được thừa nhận, không được công nhận
không có trả lời, không được phúc đáp (thư)
không nhận, không thú nhận (tội)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.