Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ultramontane




ultramontane
[,ʌltrə'mɔntein]
tính từ
bên kia núi; bên kia núi An-pơ
theo chủ trương giáo hoàng có toàn quyền
danh từ (như) ultramontanist
người ở bên kia núi An-pơ, người Y
người theo chủ trương giáo hoàng có toàn quyền


/,ʌltrə'mɔntein/

tính từ
bên kia núi; bên kia núi An-pơ
theo chủ trương giáo hoàng có toàn quyền

danh từ (ultramontanist) /ʌltrə'mɔntinist/
người ở bên kia núi An-pơ, người Y
người theo chủ trương giáo hoàng có toàn quyền

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ultramontane"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.