Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
twine



/twain/

danh từ

sợi xe, dây bện

sự bện, sự quấn lại với nhau; (nghĩa bóng) sự ôm ghi; cái ôm chặt

(số nhiều) khúc uốn quanh, khúc cuộn

    the twines of a river khúc uốn quanh của một con sông

    the twines a of snake khúc cuộn của con rắn

ngoại động từ

xoắn, bện, kết lại

    to twine a thread xoắn (bện) một sợi chỉ

    to twine flowers into a wreath kết hoa thành vòng

( about, around) ôm, quấn quanh

    he twined his arms about his mother's neck nó ôm chặt lấy cổ mẹ

nội động từ

xoắn lại với nhau, bện lại với nhau, kết lại với nhau

quấn quanh; cuộn lại

uốn khúc, lượn khúc, quanh co


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "twine"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.