Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
twig





twig
[twig]
danh từ
cành con, nhánh con
que dò mạch nước
(điện học) dây nhánh nhỏ
(giải phẫu) nhánh động mạch, nhánh mạch máu
mốt; phong cách
to work the twig
dùng que để dò mạch nước
ngoại động từ
(thông tục) nhận ra; hiểu được, nắm được
I soon twigged who had told them
tôi hiểu ngay là ai đã bảo cho họ biết
thấy, quan sát


/twig/

danh từ
cành con
que dò mạch nước
(điện học) dây nhánh nhỏ
(giải phẫu) nhánh động mạch !to hop the twig
(xem) hop !to work the twig
dùng que để dò mạch nước

ngoại động từ
(thông tục) hiểu, nắm được
thấy, nhận thấy, cảm thấy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "twig"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.