Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
twice





twice
[twais]
phó từ
hai lần
twice two is four
hai lần hai là bốn
he has twice lied to us
hắn đã hai lần nói dối chúng tôi
I have read this book twice
tôi đã đọc quyển sách này hai lần
gấp hai, gấp đôi
I want twice as much/many
tôi cần gấp hai thế này
the car's performance is twice as good since the engine's been tuned
hiệu suất của chiếc ô tô tăng gấp đôi từ khi máy được điều chỉnh
she did twice as much work as her brother
cô ấy làm việc gấp đôi cậu em trai
to think twice about doing something
suy nghĩ chín chắn trước khi làm gì
twice over
không chỉ một lần mà những hai lần
you've bought enough paint to paint the house twice over!
anh đã mua đủ sơn để sơn ngôi nhà không chỉ một mà những hai lần!
once or twice
xem once
to be twice the man/woman (that somebody is)
giỏi hơn, mạnh hơn... nhiều
How dare you criticize him? He's twice the man that you are!
Sao anh dám phê bình ông ấy? Ông ấy bằng mấy anh đấy chứ!



gấp đôi, hai lần

/twais/

phó từ
hai lần
twice two is four hai lần hai là bốn
I have read this book twice tôi đã đọc quyển sách này hai lần
gấp hai
I want twice as much (many) tôi cần gấp hai thế này !to think twice about doing something
suy nghĩ chín chắn khi làm gì !not to think twice about
không nghĩ nhiều về, không để tâm lắm đến, quên ngay

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "twice"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.