Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tweak





tweak
[twi:k]
danh từ
cái véo, cái vặn
cái ngắt
ngoại động từ
véo, vặn
she tweaked his ear playfully
cô ấy đùa véo tay anh ta
ngắt
to tweak a flower
ngắt một bông hoa

[tweak]
saying && slang
increase the power, hop up, supercharge
If we tweak the engine in this old Cortina, we'll have a sports car.


/twi:k/

danh từ
cái véo, cái vặn

ngoại động từ
véo, vặn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tweak"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.