Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tuyến



noun
gland line lane

[tuyến]
gland
Một vài tuyến vừa là nội tiết vừa là ngoại tiết, chẳng hạn như tuyến tụy
Some glands, such as the pancreas, discharge both internally and externally
(kinh tế học) channel
Tuyến phân phối
Distribution channel
line; route
Chỗ đó thuộc tuyến Hà Nội-Hải Phòng
It's on a line between Hanoi and Haiphong
Chúng tôi muốn có bản đồ các tuyến xe buýt
We need a map of the bus routes
Chỗ họ có tuyến xe buýt nào không?
Are they on a bus route?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.