Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tuner




tuner
['tju:nə]
danh từ
(nhất là trong từ ghép) người lên dây nhạc cụ (đặc biệt là đàn pianô)
phím điều chỉnh; phím chuyển kênh (TV, (rađiô)...)
dụng cụ chỉnh
bộ điều hưởng



(kỹ thuật) thiết bị điều hưởng

/'tju:nə/

danh từ
người lên dây (pianô...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tuner"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.