Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tube





tube
[tju:b]
danh từ
ống (tự nhiên hoặc nhân tạo)
steel tube
ống thép
săm, ruột (xe ô tô...) (như) inner tube
ống tuýp (dùng để đựng các thứ bột nhão.. sẵn sàng để dùng)
tubes of glue
túyt đựng hồ dán
(the tube) (thông tục) mêtrô, xe điện ngầm (như) underground, subway
(như) cathoderay tube
ống phóng điện tử (đèn hình..)
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đèn điện tử
((thường) số nhiều) ống, vòi (cơ quan có hình ống rỗng trong cơ thể)
(thực vật học) ống tràng (của hoa)
ngoại động từ
ráp ống, đặt ống, gắn ống (vào nồi hơi..)
làm cho thành hình ống, gò thành hình ống



ống
"and" t. đền "và"
conical t. đền ống
control t. đền điều khiển
counting t. đền đếm
developmental t. ống nghiệm
driver t. đền điều khiển
electron t. đền điện tử
memory t. ống nhớ

/tju:b/

danh từ
ống
steel tube ống thép
săm (ô tô...) ((cũng) inner tube)
tàu điện ngầm
rađiô ống điện tử
(thực vật học) ống tràng (của hoa)

ngoại động từ
đặt ống; gắn ống (vào nồi hơi)
làm cho thành hình ống, gò thành ống

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tube"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.