Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trundle




trundle
['trʌndl]
danh từ
bánh xe nhỏ
xe tải bánh thấp
như truckle-bed
ngoại động từ
lăn (vòng...), làm cho lăn, đẩy
to trundle a wheelbarrow
đẩy xe cút kít
nội động từ
lăn
the tank trundled over the enemy's trench
xe tăng lăn trên chiến hào của quân địch
to trundle up and down
lên xuống hối hả


/'trʌndl/

danh từ
bánh xe nhỏ
xe tải bánh thấp
(như) truckle-bed

ngoại động từ
lăn (vòng...), làm cho lăn, đẩy
to trundle a wheelbarrow đẩy xe cút kít

nội động từ
lăn
the tank trundled over the enemy's trench xe tăng lăn trên chiến hào của quân địch !to trundle up and down
lên xuống hối hả

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "trundle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.