Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trumpet





trumpet
['trʌmpit]
danh từ
(âm nhạc) kèn trompet
tiếng kèn trompet
người thổi trompet (ở ban nhạc)
vật có hình tựa kèn trompet (hoa súng đã nở..)
tiếng kêu như tiếng kèn trompet (tiếng voi rống..)
ống nghe (của người nghễnh ngãng) (như) ear-trumpet
ngoại động từ
thổi kèn để loan báo (việc gì); công bố, loan báo
he's always trumpeting his own opinions
anh ta luôn luôn bô bô những ý kiến riêng của mình
nội động từ
thổi kèn trompet
rống lên (voi...)


/'trʌmpit/

danh từ
(âm nhạc) kèn trompet
tiếng kèn trompet
người thổi trompet (ở ban nhạc)
(như) ear-trumpet !to blow one's own trumpet
(xem) blow

ngoại động từ
thổi kèn để loan báo (việc gì); công bố, loan báo

nội động từ
thổi kèn trompet
rống lên (voi...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "trumpet"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.