Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trickle





trickle
['trikl]
danh từ
dòng chảy nhỏ giọt (nước)
a trickle of blood
dòng máu nhỏ giọt
to set the tap at a trickle
mở vòi nước cho chảy nhỏ giọt
trickle of sales
sự bán nhỏ giọt
(+ of something) số lượng nhỏ đến từ từ, số lượng nhỏ đi từ từ
a trickle of information
sự rò rỉ thông tin
ngoại động từ
làm cho chảy nhỏ giọt, làm cho chảy thành dòng nhỏ
to trickle ink into a fountain-pen
cho mực chảy nhỏ giọt vào bút máy
nội động từ
chảy nhỏ giọt, chảy thành dòng nhỏ (nước, máu...)
dần dần lộ ra (tin tức); đến từ từ, đi đâu đó chậm rãi
news is starting to trickle out
tin tức bắt đầu lộ ra


/'trikl/

danh từ
tia nhỏ, dòng nhỏ (nước)
a trickle of blood dòng máu nhỏ
to set the tap at a trickletrickle mở vòi nước cho chảy nhỏ giọt
trickle of sales sự bán nhỏ giọt

ngoại động từ
làm cho chảy nhỏ giọt, làm cho chảy thành dòng nhỏ
to trickle ink into a fountain-pen cho mực chảy nhỏ giọt vào bút máy

nội động từ
chảy nhỏ giọt, chảy thành dòng nhỏ (nước, máu...)
dần dần lộ ra (tin tức)
the information trickled out tin đã lộ dần ra

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "trickle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.