Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
treble


/'trebl/

tính từ

gấp ba

(âm nhạc) cao, kim (giọng)

danh từ

(âm nhạc) giọng trẻ cao

ngoại động từ

nhân lên ba lần, tăng gấp ba

    to treble the distance đi một quãng dài hơn ba lần

nội động từ

gấp ba, ba lần nhiều hơn


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "treble"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.