Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
treble




treble
['trebl]
tính từ
gấp ba lần; gấp ba
a treble portion of ice-cream
một suất kem gấp ba (gấp ba lần bình (thường))
he earns treble my salary
anh ta kiếm được gấp ba lần lương tôi
(âm nhạc) cao về âm; kim; cao; tép
a treble voice
giọng cao
a treble recorder
một chiếc sáo giọng kim
the treble clef
khoá giọng cao; khoá son
danh từ
lượng gấp ba
(âm nhạc) giọng kim; giọng trẻ cao
đứa trẻ có giọng cao
bè giọng kim
động từ
nhân lên ba lần; tăng gấp ba
he's trebled his earnings in two years
trong hai năm, anh ấy tăng tiền kiếm được lên gấp ba lần
the newspaper's circulation has trebled since last year
số báo phát hành đã tăng gấp ba kể từ năm ngoái


/'trebl/

tính từ
gấp ba
(âm nhạc) cao, kim (giọng)

danh từ
(âm nhạc) giọng trẻ cao

ngoại động từ
nhân lên ba lần, tăng gấp ba
to treble the distance đi một quãng dài hơn ba lần

nội động từ
gấp ba, ba lần nhiều hơn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "treble"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.