Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
treasure





treasure
['treʒə]
danh từ, số nhiều treasures
châu báu (vàng, bạc, đá quý..); kho báu
to amass a treasure
tích luỹ của cải
to bury a treasure
chôn của
(số nhiều) của quý, vật quý (vật có giá trị cao)
art treasures
các đồ nghệ thuật quý
his library contains treasures
tủ sách của anh ấy có nhiều sách quý
tài sản tích lũy được
(nghĩa bóng) của quý; người yêu quý, người đáng giá, người có giá trị cao
my dearest treasure!
của quý của anh!
ngoại động từ
quý trọng, quý như vàng, đánh giá cao
he treasures your letters
anh ấy quý những bức thư của chị như vàng
tích luỹ, để dành, trữ (của cải, châu báu...)
(nghĩa bóng) trân trọng, giữ gìn, coi như của quý, rất yêu thương
I treasure your friendship
tôi rất quý trọng tình bạn của anh
he treasures up memories of his childhood
anh ấy trân trọng những ký ức thời thơ ấu


/'treʤə/

danh từ
bạc vàng, châu báu, của cải; kho của quý
to amass a treasure tích luỹ của cải
to bury a treasure chôn của
(nghĩa bóng) của quý, vật quý, người yêu quý; người được việc
his library contains treasures tủ sách của anh ấy có nhiều sách quý

ngoại động từ
tích luỹ, để dành, trữ (của cải, châu báu...)
(nghĩa bóng) quý trọng, coi như của quý, trân trọng giữ gìn
I treasure your friendship tôi rất quý trọng tình bạn của anh
he treasures [up] memories of his childhood anh ấy trân trọng gìn giữ những ký ức thời thơ ấu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "treasure"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.