Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
transpose




transpose
[træn'spouz]
ngoại động từ
đổi chỗ; đặt đảo (các từ)
(toán học) chuyển vị; hoán vị, chuyển vế
(âm nhạc) dịch giọng (viết lại, chơi lại một bản nhạc theo một giọng khác)



chuyển vị, đổi vế
t. of a matrix ma trện chuyển vị

/træns'pouz/

ngoại động từ
đổi chỗ; đặt đảo (các từ)
(toán học) chuyển vị; chuyển vế
(âm nhạc) dịch giọng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "transpose"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.