Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trance




trance
['trɑ:ns]
danh từ
sự hôn mê, sự bị thôi miên; trạng thái hôn mê, trạng thái bị thôi miên
to fall into a trance
lâm vào trạng thái hôn mê
to come out of a trance
ra khỏi trạng thái hôn mê
sự nhập định, sự xuất thần; trạng thái nhập định, trạng thái xuất thần (trạng thái (như) mơ khi tập trung suy nghĩ và không để ý đến những gì xảy ra chung quanh)
she's been in a trance all day - I think she's in love
cô ta ngẩn ngơ (như) mất hồn suốt ngày - tôi nghĩ là cô ta đang yêu
ngoại động từ
(thơ ca) làm cho mê, làm cho mê hồn, làm cho say đắm
this picture trances me
bức tranh này làm cho tôi say mê


/'trɑ:ns/

danh từ
trạng thái hôn mê
to fall into a trance lầm vào trạng thái hôn mê
(tôn giáo) sự nhập định, sự xuất thần

ngoại động từ
(thơ ca) làm cho mê, làm cho mê hồn, làm cho say đắm
this picture trances me bức tranh này làm cho tôi say mê

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "trance"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.