Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trammel




trammel
['træml]
ngoại động từ
đánh (bằng) lưới
(nghĩa bóng) ngăn trở, trở ngại
danh từ, số nhiều trammels
lưới ba lớp (để đánh cá; bắt chim)
thước vẽ elip
dây xích chân ngựa (khi tập)
móc (để) treo nồi
(số nhiều) (nghĩa bóng) những trở ngại
the trammels of etiquette
những trở ngại của nghi lễ
móc treo nồi


/'træməl/

danh từ
lưới ba lớp (để đánh cá)
com-pa vẽ elip
dây xích chân ngựa (khi tập)
móc (để) treo nồi
(nghĩa bóng) trở ngại
the trammels of etiquette những trở ngại của nghi lễ

ngoại động từ
đánh (bằng) lưới
(nghĩa bóng) ngăn trở, làm trở ngại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "trammel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.