Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
towering




towering
['tauəriη]
tính từ
cao chót vót, cao ngất, cao vượt hẳn lên
the towering done of the cathedral
vòm cao ngất của nhà thờ
mạnh mẽ, gay gắt, dữ tợn, dữ dội
to be in a towering rage
giận dữ điên cuồng
xuất chúng, không ai bằng


/'tauəriɳ/

tính từ
cao, cao ngất, cao vượt hẳn lên
mạnh mẽ, dữ tợn, hung dữ, dữ dội
to be in a towering rage giận dữ điên cuồng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "towering"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.