Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tour





tour
[tuə]
danh từ
cuộc đi du lịch, chuyến đi du lịch
a tour round the world
cuộc đi vòng quanh thế giới
cuộc đi dạo, cuộc đi thăm ngắn tới một địa điểm, qua một địa điểm
to go for a tour round the town
đi dạo chơi thăm thành phố
cuộc kinh lý
tour of inspection
cuộc đi kinh lý kiểm tra
theatrical tour
cuộc đi biểu diễn ở nhiều nơi
thời gian thực hiện nhiệm vụ ở nước ngoài
cuộc đi ngoại giao
cuộc thao diễn quân sự
nội động từ
(+ in something) đi du lịch
on tour
đang đi lưu diễn


/tuə/

danh từ
cuộc đi, cuộc đi du lịch
a tour round the world cuộc đi vòng quanh thế giới
cuộc đi chơi, cuộc đi dạo
to go for a tour round the town đi dạo chơi thăm thành phố
cuộc kinh lý
tour of inspection cuộc đi kinh lý kiểm tra
theatrical tour cuộc đi biểu diễn ở nhiều nơi

ngoại động từ
đi, đi du lịch

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tour"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.