Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
toughie




danh từ
thằng du côn, tên vô lại; người thô bạo và hung tợn



toughie
['tʌ∫i]
danh từ
(thông tục) thằng du côn, tên vô lại; người thô bạo và hung tợn (như) tough



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.