Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
toughen




toughen
['tʌfn]
ngoại động từ
làm dai, làm bền
làm cứng rắn, làm dẻo dai, làm quen chịu đựng (gian khổ...), tôi luyện
nội động từ
trở nên dai (thịt..)
rắn lại
trở nên cứng rắn, trở nên dẻo dai, trở nên quen chịu đựng


/'tʌfn/

ngoại động từ
làm dai, làm bền, làm cứng rắn, làm dẻo dai, làm quen chịu đựng (gian khổ...), tôi luyện

nội động từ
rắn lại
trở nên cứng rắn, trở nên dẻo dai, trở nên quen chịu đựng

Related search result for "toughen"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.