Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
touchiness




touchiness
['tʌt∫inis]
danh từ
tính hay giận dỗi, tính dễ bị đụng chạm, tính hay tự ái
tính dễ động lòng, tính quá nhạy cảm
sự đòi hỏi giải quyết thận trọng (một vấn đề, tình huống.. vì có khả năng gây ra tranh cãi hoặc xúc phạm)


/'tʌtʃinis/

danh từ
tính hay giận dỗi, tính dễ động lòng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "touchiness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.