Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tonsil




tonsil
['tɔnsl]
danh từ
(giải phẫu) amiđan (một trong hai bộ phận nhỏ ở hai bên họng gần cuống lưỡi)


/'tɔnsl/

danh từ
(giải phẫu) hạch hạnh nhân, amiđan

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tonsil"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.