Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
toll


/toul/

danh từ

thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ...)

phần thóc công xay (phần thóc giữ lại để cho tiền công xay)

!to take toll of

(nghĩa bóng) lấy đi mất một phần lớn, tiêu diệt mất một phần lớn

!roat toll

số người bị tai nạn xe cộ

nội động từ

thu thuế (cầu, đường, chợ...)

nộp thuế (cầu, đường, chợ...)

danh từ

sự rung chuông

tiếng chuông rung

ngoại động từ

rung, đánh, gõ (chuông...)

    to toll the bell rung chuông

rung, điểm (chuông đồng hồ...)

    the clock tolled midnight đồng hồ điểm 12 giờ đêm

rung chuông báo

    to toll someone's death rung chuông báo tử người nào

nội động từ

rung, điểm (chuông đồng hồ...)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "toll"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.