Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
toddle




toddle
['tɔdl]
danh từ
sự đi chập chững, sự đi chưa vững, sự đi những bước ngắn
(thông tục) sự đi bộ
nội động từ
đi chậm chững, đi những bước ngắn, đi chưa vững (nhất là một đứa bé)
her two-year-old son toddle into the room
đứa con trai hai tuổi của cô ấy đi chập chững vào trong phòng
(thông tục) đi bộ
to toddle round to see a friend
đi loanh quanh đến thăm một người bạn


/'tɔdl/

danh từ
sự đi chập chững, sự đi không vững
(thông tục) sự đi khoan thai thong thả, sự đi chậm chạp

nội động từ
đi chậm chững
(thông tục) đi khoan thai thong thả, sự đi chậm chạp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "toddle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.