Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tithe




tithe
[taið]
danh từ
thuế thập phân (một phần mười sản phẩm hàng năm của một trang trại... trước đây được dùng để trả thuế ủng hộ giáo sĩ và nhà thờ)
một phần nhỏ, một phân số, một chút xíu tí, tí tẹo
not a tithe of...
không một tí... nào
ngoại động từ
đánh thuế thập phân
nộp thuế thập phân, chịu thuế thập phân


/taið/

danh từ
thuế thập phân
một phần nhỏ, một phân số, một chút xíu tí, tí tẹo
not a tithe of... không một tí... nào

ngoại động từ
đánh thuế thập phân
nộp thuế thập phân về (mùa màng...)

Related search result for "tithe"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.