Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tire





tire


tire

A tire is an air-filled covering for a wheel. Cars, bicycles, and many other vehicles use tires.

['taiə]
danh từ
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (như) tyre
ngoại động từ
làm mệt mỏi, làm mệt nhọc (cần nghỉ ngơi; người, động vật)
the long lecture tires the audience
buổi thuyết trình dài làm cho người nghe mệt mỏi
làm hết kiên nhẫn, làm hết hứng thú; làm chán
nội động từ
trở nên mệt mỏi, trở nên mệt nhọc, cần nghỉ ngơi
(+ of) chán, không thiết, trở nên hết kiên nhẫn, trở nên hết hứng thú
I tired of eating fish
tôi chán ăn cá
danh từ
(từ cổ,nghĩa cổ) đồ trang sức trên đầu (của đàn bà); đồ trang sức
ngoại động từ
trang điểm, trang sức
to tire one's head
trang điểm cái đầu


/'taiə/

danh từ & ngoại động từ
(như) tyre

ngoại động từ
làm mệt mỏi, làm mệt nhọc
the long lecture tires the audience buổi thuyết trình dài làm cho người nghe mệt mỏi
làm chán

nội động từ
mệt, mệt mỏi !to tire of
chán, không thiết

danh từ
(từ cổ,nghĩa cổ) đồ trang sức trên đầu (của đàn bà); đồ trang sức

ngoại động từ
trang điểm, trang sức
to tire one's head trang điểm cái đầu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tire"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.